Khay Phục Vụ Chữ Nhật Camtray Cambro 1520DC825 38.1 x 50.8 cm, Fiberglass, Màu Dark Oak
Liên hệ báo giá
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Cambro |
| Tính năng nổi bật |
|
| Chất liệu | |
| Nhà sản xuất | Cambro |
| Màu sắc | Nâu |
| Chiều dài (cm) | 50,8 |
| Chất liệu | Sợi thủy tinh (Fiberglass) |
| Sản phẩm | Khay phục vụ |
| Loại sản phẩm | Dụng cụ phục vụ bàn |
| Dòng sản phẩm | Camtray® |
| Hình dạng | Hình chữ nhật |
| Bảo hành | 5 năm theo tỷ lệ khấu hao cho hao mòn thông thường |
| Chiều rộng (cm) | 38,1 |
| Trọng lượng (kg) | 10,36 |
Danh mục: Giá Đựng Ly Có Ngăn
Mô tả sản phẩm
Với bề mặt vân gỗ và hoa văn gỗ sồi đậm, khay phục vụ Camtray® Cambro 1520DC825 mô phỏng vẻ ngoài và kết cấu của gỗ thật. Với thiết kế cao cấp này, khay có thể được sử dụng trong bất kỳ ứng dụng nào đòi hỏi cách trình bày bữa ăn đẳng cấp. Khay hình chữ nhật với kích thước 50.8 cm x 38.1 cm, đủ rộng cho các phần ăn đầy đủ. Sau khi phục vụ, có thể rửa an toàn trong máy rửa chén.
Chi Tiết Sản Phẩm
- Hình chữ nhật
- Hoa văn gỗ sồi đậm
- Kết cấu vân gỗ trên bề mặt
- Làm từ sợi thủy tinh nhẹ
- Chống hóa chất và ố màu
- Không sứt mẻ, trầy xước hay vỡ
- An toàn với máy rửa chén nhiệt độ cao
- Thuộc dòng Décor
- Kích thước tổng thể: Dài 50.8 cm. x Rộng 38.1 cm.
An Toàn Khi Rửa Trong Máy Rửa Chén
Có thể rửa an toàn trong máy rửa chén thương mại
Chống Ố Màu
Có khả năng chống ố từ thực phẩm, chất lỏng và dầu mỡ
Chống Vỡ
Làm từ vật liệu ít có khả năng bị vỡ hoặc nứt
NSF
Được chứng nhận bởi NSF International đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm hiện hành
Dòng Décor Camtray, 38.1 cm x 50.8 cm, sợi thủy tinh, màu Gỗ Sồi Đậm, chống trầy xước, sứt mẻ và vỡ, chống ố và hóa chất, an toàn khi rửa trong máy rửa chén nhiệt độ cao, bảo hành 5 năm theo tỷ lệ, NSF
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất | Cambro |
| Màu sắc | Nâu |
| Chiều dài (cm) | 50,8 |
| Chất liệu | Sợi thủy tinh (Fiberglass) |
| Sản phẩm | Khay phục vụ |
| Loại sản phẩm | Dụng cụ phục vụ bàn |
| Dòng sản phẩm | Camtray® |
| Hình dạng | Hình chữ nhật |
| Bảo hành | 5 năm theo tỷ lệ khấu hao cho hao mòn thông thường |
| Chiều rộng (cm) | 38,1 |
| Trọng lượng (kg) | 10,36 |
