Khay Tròn Phục Vụ Cambro 900CT110 23 cm - Fiberglass, Màu Black Satin
Liên hệ báo giá
Thông số kỹ thuật
| Thương hiệu | Cambro |
| Dòng sản phẩm | Camwear® |
| Tính năng nổi bật |
|
| Chất liệu | |
| Nhà sản xuất | Cambro |
| Màu sắc | Đen |
| Đường kính (cm) | 22,9 |
| Chất liệu | Sợi thủy tinh (Fiberglass) |
| Sản phẩm | Khay phục vụ |
| Loại sản phẩm | Dụng cụ phục vụ bàn |
| Dòng sản phẩm | Camtread® |
| Hình dạng | Tròn |
| Tính năng đặc biệt | Chống trượt |
| Bảo hành | 5 năm theo tỷ lệ khấu hao đối với hao mòn thông thường |
| Trọng lượng (kg) | 2,80 |
Danh mục: Khay Phục Vụ Nhà Hàng
Mô tả sản phẩm
Được thiết kế để phục vụ bữa ăn và đồ uống, bề mặt cao su chống trượt của khay phục vụ Camtread® Cambro 900CT110 giúp đồ dùng ăn uống và ly được giữ chắc trong quá trình vận chuyển để đảm bảo an toàn. Để phù hợp với các phong cách trang trí nhà hàng phổ biến, khay có màu đen satin. Cấu tạo sợi thủy tinh bền bỉ chịu được cường độ sử dụng cao trong các nhà hàng và khách sạn bận rộn, đồng thời an toàn khi rửa bằng máy rửa chén nhiệt độ cao để vệ sinh thuận tiện. Sau khi khử trùng, khay có thể xếp chồng với các khay khác; chốt xếp chồng tích hợp ở đáy giúp cố định khay và đẩy nhanh quá trình làm khô.
Chi Tiết Sản Phẩm
- Cấu tạo sợi thủy tinh chắc chắn
- Bề mặt cao su chống trượt
- Màu đen satin
- Hình tròn
- Chốt xếp chồng tích hợp
- An toàn khi rửa bằng máy rửa chén nhiệt độ cao
- Đường kính 22.9 cm
An Toàn Khi Rửa Bằng Máy Rửa Chén
Có thể rửa an toàn bằng máy rửa chén thương mại
NSF
Được NSF International chứng nhận đáp ứng các tiêu chuẩn vệ sinh và an toàn thực phẩm hiện hành
Khay phục vụ Camtread®, hình tròn, đường kính 22.9 cm, an toàn khi rửa máy, sợi thủy tinh có bề mặt chống trượt, màu đen satin, NSF
Thông số kỹ thuật
| Nhà sản xuất | Cambro |
| Màu sắc | Đen |
| Đường kính (cm) | 22,9 |
| Chất liệu | Sợi thủy tinh (Fiberglass) |
| Sản phẩm | Khay phục vụ |
| Loại sản phẩm | Dụng cụ phục vụ bàn |
| Dòng sản phẩm | Camtread® |
| Hình dạng | Tròn |
| Tính năng đặc biệt | Chống trượt |
| Bảo hành | 5 năm theo tỷ lệ khấu hao đối với hao mòn thông thường |
| Trọng lượng (kg) | 2,80 |
